Máy in Canon Ip 100

Máy in Canon Ip 100

Giá: 6,150,000 VNĐ (giá đã bao gồm VAT)

Hãng sản xuất: CANON

Bảo hành: 12 Tháng

Số lượt xem: 7832

THÔNG TIN CHI TIẾT

Độ phân giải tối đa

9600 (ngang)*1 x 2400 (dọc)

Đầu/Mực In 

 

Loại

Vĩnh viễn

Số lượng Kim phun

Tổng số: 1856 kim phun 
(C/M: 256x4 kim phun, PBk/Y: 256x2 kim phun, 
PgBk: 320 kim phun )

Kích thước giọt mực

1pl/2pl/5pl (C/M), 2pl/5pl (Bk), 5pl(Y), 30pl (PgBK)

Tốc độ in

 

Đen trắng *2

Giấy A4 thường/Tốc độ Tối đa : 20 trang/phút

Màu *2

Giấy A4 thường/Tốc độ Tối đa : 14 trang/phút

Ảnh (Ảnh cỡ A4/8 x 10") *2

PP-201/Chế độ Tiêu chuẩn : Xấp xỉ 99 giây

Ảnh (cỡ 4 x 6") *2

PP-201/Chế độ Tiêu chuẩn/Không lề : Xấp xỉ 50 giây

In Trực tiếp từ Máy ảnh (4 x 6") *3

PP-201/Không lề : Xấp xỉ 104 giây

Chiều rộng có thể in được

Đến 203.2mm (8 inch) 
In không lề: đến 216mm (8.5 inch)

Vùng có thể in được

 

In không lề *4

Lề Trên/Dưới/Phải/Trái: 3,4 mm
(Các cỡ giấy được hỗ trợ: A4/Letter/8 x 10"/5 x 7"/
4 x 6"/Credit Card/Wide)

In có lề

Lề Trên: 3 mm, Lề Dưới: 5 mm,
Lề Trái/Phải: 3,4 mm (Giấy cỡ Letter/Legal: Lề Trái 6,4 mm, Phải: 6,3 mm)

Vùng nên in

Lề trên: 46 mm / Lề dưới: 35 mm

Cỡ giấy

A4, Letter, Legal, A5, B5, Phong bì (DL, COM10),
4 x 6", 4 x 8", 5 x 7", 8 x 10", Credit Card, Wide

Các chế độ xử lý giấy (Khay hậu) (Số lượng tối đa)

 

Giấy thường

A4=50, Legal=50

Giấy Siêu Trắng (SW-201)

A4/Letter=40

Giấy có độ phân giải cao (HR-101N)

A4/Letter=30

Giấy In ảnh Chuyên nghiệp (PR-101)

A4/Letter=10, 8 x 10"=10, 4 x 6"=10, 4 x 8"=10*, Wide=10
*Chỉ dành cho thị trường Mỹ

Giấy in ảnh Plus Glossy (PP-101)

A4/Letter=10, 4 x 6"=10, 5 x 7"=10

Giấy in ảnh Plus Glossy II (PP-201)

A4/Letter=10, 4 x 6"=10, 5 x 7"=10

Giấy In ảnh Plus Semi-gloss (SG-201)

A4/Letter/8 x 10"=10, 4 x 6"=20

Giấy in ảnh bóng (GP-401)

A4/Letter=10, 4 x 6"/Credit Card =10

Giấy in ảnh bóng "Dùng hàng ngày" (GP-501)

A4=10, 4 x 6" =10

Giấy in ảnh bóng (chỉ dùng tại Mỹ/Canada) (GP-502)

A4/Letter=10, 4 x 6"=10

Giấy in ảnh mờ (MP-101)

A4/Letter=10, 4 x 6"=10

Giấy In ảnh Hai mặt (Dùng tay) (PP-101D)

A4/Letter/5 x 7"=10 
*Dùng tay, Không hỗ trợ Macintosh

Giấy ảnh dạng dán nhãn (PS-101)

1

Bộ chuyển T-Shirt (TR-301)

1

Phong bì

European DL và US Com. #10 = 10

Trọng lượng giấy

 

Khay hậu

Giấy thường: 64-105 g/m²

Độ an toàn

Giấy in đặc chủng của Canon: trọng lượng giấy tối đa: xấp xỉ 273g/m² (Giấy In ảnh Hai mặt PP-101D)

Cảm biến đầu mực

Tính toán điểm

Điều chỉnh Đầu in

Tự động/Bằng tay

Giao tiếp

 

Máy tính cá nhân

USB 2.0 Hi-Speed (B port) 
IrDA IR, Bluetooth v2.0: Tốc độ tối đa: 1,.44Mbps 
(Tùy chọn HCRP)

In trực tiếp từ máy ảnh

Cổng In Trực tiếp (PictBridge)

In từ Điện thoại di động

IrDA IR(chỉ định dạng JPEG/PNG, Bluetooth v2.0: Tốc độ tối đa 1.44Mbps (Tùy chọn, chỉ định dạng JPEG/PNG、OPP, BIP, BPP),
Cổng In Trực tiếp (PictBridge)

Các chế độ điều khiển máy in thường trực

Chế độ Canon Extended, BJL, Status

Môi trường vận hành

Nhiệt độ: 5-35°C, Độ ẩm:10-90% RH 
(Không có nước ngưng tụ)

Môi trường cất trữ

Nhiệt độ: 0-40°C, Độ ẩm: 5-95% RH 
(Không có nước ngưng tụ)

Độ ồn 
(Khi in ở chế độ in chất lượng cao nhất bằng Giấy in ảnh chuyên nghiệp)

xấp xỉ 38.5 dB(A)

Nguồn điện

AC 100-240V 50/60Hz

Tiêu thụ điện năng

Chế độ chờ: xấp xỉ: 1,5W
Chế độ tắt: xấp xỉ 0,4W 
Đang in *5: xấp xỉ 9W

Tiêu chuẩn an toàn

 

Tiêu chuẩn tương thích điện từ EMC

FCC(Mỹ), IC(Canada), CE Mark(EU), GOST-R(Nga), Quy định của Ả Rập Xê-út, C-Tick(Úc), RPC(Đài Loan), MIC(Hàn Quốc), CCC(Trung Quốc)

Độ An toàn

UL(Mỹ), C-UL(Canada), IRAM (Ac-hen-tina), CE Mark(EU), GOST-R(Nga), Quy định của Ả Rập Xê-út, FT(Áo), SPRING(Singapore), RPC(Đài Loan), EK(Hàn Quốc), EPSR(Hồng kông), CCC(Trung Quốc), Báo cáo CB

Thân thiện với môi trường

 

Các quy định

RoHS(EU), WEEE(EU), RoTH(Trung Quốc)

Nhãn sinh học

Energy Star

Kích thước (Dài x Rộng x Cao) & Trọng lượng

322 × 185 × 61.7mm (12.7 x 7.3 x 2.4 inch), 
khoảng 2kg (4.4 Ib)

 

Sản phẩm cùng loại

0948841166

mayvanphongsieure

Facebook: mayvanphongsieure

Zalo: 0948841166